Nghĩa tiếng Việt
- Trốn được hình phạt.động từEN-VI Dict
- Xuống xe buýt, tàu, v.v.động từEN-VI Dict
- Tan làm.động từEN-VI Dict
- Bắt đầu hành trình, khởi hành.động từEN-VI Dict
- Dỗ cho trẻ ngủ.động từEN-VI Dict
- Đạt cực khoái, quan hệ tình dục.động từEN-VI Dict
- Kịp nổ súng.động từEN-VI Dict
- Ngừng nghe điện thoại, cúp máy.động từEN-VI Dict
- Gửi (thư, tin nhắn...).động từEN-VI Dict
- Kể chuyện đùa, nói đùa.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He got off on a technicality and left the court a free man.
-
We got off the bus and walked to my house.
-
I like to get off early on Fridays.
-
We need to get off early to avoid the rush hour traffic.
-
I can't get the kids off because of the noise from next door.