Nghĩa tiếng Việt
- Chỉ trích vô cớ, mắng mỏ.động từ
Ví dụ
-
He's always getting on at me when I haven't done anything wrong.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡɛt ˈɒn at/
He's always getting on at me when I haven't done anything wrong.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép