TanroDictionary Sổ từ

get out of

/ɡˈɛt ˌaʊtəv/

Anh
0

get out of là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tránh làm việc mình không thích; Xuống xe (ô tô, xe tải...); Từ bỏ một thói quen hoặc hoạt động thường xuyên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tránh làm việc mình không thích.động từEN-VI Dict
  2. Xuống xe (ô tô, xe tải...).động từEN-VI Dict
  3. Từ bỏ một thói quen hoặc hoạt động thường xuyên.động từEN-VI Dict
  4. Bắt ai đó phải thú nhận hoặc nói ra sự thật.động từEN-VI Dict
  5. Đòi hỏi ai đó phải đưa cho mình cái gì.động từEN-VI Dict
  6. Rút ra được niềm vui hoặc lợi ích từ cái gì đó.động từEN-VI Dict
  7. Giúp ai đó tránh khỏi việc phải làm gì.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I said I wasn't feeling well and got out of the extra work.

  2. We got out of the taxi and paid the driver.

  3. If you get out of a routine, it can be hard to start again.

  4. The police couldn't get any information out of him.

  5. Did you get a refund out of the travel agency?