Nghĩa tiếng Việt
- Tránh làm việc mình không thích.động từEN-VI Dict
- Xuống xe (ô tô, xe tải...).động từEN-VI Dict
- Từ bỏ một thói quen hoặc hoạt động thường xuyên.động từEN-VI Dict
- Bắt ai đó phải thú nhận hoặc nói ra sự thật.động từEN-VI Dict
- Đòi hỏi ai đó phải đưa cho mình cái gì.động từEN-VI Dict
- Rút ra được niềm vui hoặc lợi ích từ cái gì đó.động từEN-VI Dict
- Giúp ai đó tránh khỏi việc phải làm gì.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I said I wasn't feeling well and got out of the extra work.
-
We got out of the taxi and paid the driver.
-
If you get out of a routine, it can be hard to start again.
-
The police couldn't get any information out of him.
-
Did you get a refund out of the travel agency?