Nghĩa tiếng Việt
- Làm xong việc không vừa ý để không phải trì hoãn thêm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I got the test over with rather than have to worry about it any longer.
/ɡɛt ˈəʊvə wɪð/
get over with là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm xong việc không vừa ý để không phải trì hoãn thêm.
I got the test over with rather than have to worry about it any longer.