TanroDictionary Sổ từ

get the ball rolling

/ˌɡet ðə ˌbɔːl ˈrəʊlɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bắt đầu hành động, khởi động dự án/tiến trình.idiom

Ví dụ

  1. Let us introduce ourselves first to get the ball rolling in this meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép