TanroDictionary Sổ từ

get the hang of

/ɡet ðə ˈhæŋ əv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nắm bắt được cách làm, quen tay với việc gì.idiom

Ví dụ

  1. Once you get the hang of skiing, it becomes remarkably fun and easy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép