Nghĩa tiếng Việt
- Nắm bắt được cách làm, quen tay với việc gì.idiom
Ví dụ
-
Once you get the hang of skiing, it becomes remarkably fun and easy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡet ðə ˈhæŋ əv/
Once you get the hang of skiing, it becomes remarkably fun and easy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép