TanroDictionary Sổ từ

get through

/ɡɛt θrˈuː/

Anh Thông dụng
0

get through là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Liên lạc được; Tiêu thụ, dùng hết; Hoàn thành.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Liên lạc được.động từEN-VI Dict
  2. Tiêu thụ, dùng hết.động từEN-VI Dict
  3. Hoàn thành.động từEN-VI Dict
  4. Vượt qua kỳ thi.động từEN-VI Dict
  5. Giúp ai đó vượt qua kỳ thi.động từEN-VI Dict
  6. Vượt qua một trải nghiệm khó khăn.động từEN-VI Dict
  7. Được thông qua (đạo luật, đề xuất).động từEN-VI Dict
  8. Xuyên qua, lọt qua.động từEN-VI Dict
  9. Đến nơi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I tried calling her mobile phone, but I couldn't get through.

  2. He gets through two bottles of wine a day.

  3. I'm going to take some work home because I haven't managed to get through it all today.

  4. My car didn't get through its inspection.

  5. My teacher got me through the exam.