Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc gặp gỡ, cuộc gặp mặt, cuộc họp mặt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We had a small get-together after school.
/ˈɡɛttəˌɡɛðɜː/
get-together là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc gặp gỡ, cuộc gặp mặt, cuộc họp mặt.
We had a small get-together after school.