Nghĩa tiếng Việt
- Óc sáng kiến, óc tháo vát.danh từEN-VI Dict
- Nghị lực; tính kiên quyết.danh từEN-VI Dict
- Kiểu (áo, in, đóng một cuốn sách... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She showed great get-up on the trip.
-
He kept his get-up through hard work.
-
The book's get-up looked clean and modern.