TanroDictionary Sổ từ

geyser

/ˈɡiːzə(r)/

Anh
0

geyser là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mạch nước phun; Thùng đun nước nóng (bằng điện, bằng hơi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mạch nước phun.danh từEN-VI Dict
  2. Thùng đun nước nóng (bằng điện, bằng hơi).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A geyser helped the team.