Nghĩa tiếng Việt
- Mạch nước phun.danh từEN-VI Dict
- Thùng đun nước nóng (bằng điện, bằng hơi).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A geyser helped the team.
/ˈɡiːzə(r)/
geyser là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mạch nước phun; Thùng đun nước nóng (bằng điện, bằng hơi).
A geyser helped the team.