Nghĩa tiếng Việt
- Phụ vào, cùng gánh vác, chia sẻ một phần công việc chung.động từWiktionary
Ví dụ
-
mọi người ghé vai cùng làm
-
"Ghé vai gánh đỡ sơn hà, Sao cho tỏ mặt mới là trượng phu." (Cdao)
ghé vai là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phụ vào, cùng gánh vác, chia sẻ một phần công việc chung.
mọi người ghé vai cùng làm
"Ghé vai gánh đỡ sơn hà, Sao cho tỏ mặt mới là trượng phu." (Cdao)