TanroDictionary Sổ từ

ghé vai

Việt
0

ghé vai là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phụ vào, cùng gánh vác, chia sẻ một phần công việc chung.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phụ vào, cùng gánh vác, chia sẻ một phần công việc chung.động từWiktionary

Ví dụ

  1. mọi người ghé vai cùng làm

  2. "Ghé vai gánh đỡ sơn hà, Sao cho tỏ mặt mới là trượng phu." (Cdao)