Nghĩa tiếng Việt
- Nói các thức ăn thực vật ăn sống.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Ăn ghém.
-
Rau ghém.
-
Cà ghém.
ghém là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói các thức ăn thực vật ăn sống.
Ăn ghém.
Rau ghém.
Cà ghém.