TanroDictionary Sổ từ

ghém

Việt
0

ghém là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói các thức ăn thực vật ăn sống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói các thức ăn thực vật ăn sống.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Ăn ghém.

  2. Rau ghém.

  3. Cà ghém.