TanroDictionary Sổ từ

ghét

Việt
0

ghét là một từ tiếng Việt, có nghĩa: có tình cảm khó chịu khi phải tiếp xúc với một đối tượng nào đó, và thường thấy hài lòng khi đối tượng ấy gặp điều không hay; Chất bẩn bám trên da người.

Nghĩa tiếng Việt

  1. có tình cảm khó chịu khi phải tiếp xúc với một đối tượng nào đó, và thường thấy hài lòng khi đối tượng ấy gặp điều không hay.động từWiktionary
  2. Chất bẩn bám trên da người.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Ghét kẻ xu nịnh.

  2. Con người dễ ghét.

  3. Trâu buộc ghét trâu ăn (tục ngữ).

  4. Yêu nên tốt, ghét nên xấu (tục ngữ).

  5. Kì cho sạch ghét.