Nghĩa tiếng Việt
- có tình cảm khó chịu khi phải tiếp xúc với một đối tượng nào đó, và thường thấy hài lòng khi đối tượng ấy gặp điều không hay.động từWiktionary
- Chất bẩn bám trên da người.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Ghét kẻ xu nịnh.
-
Con người dễ ghét.
-
Trâu buộc ghét trâu ăn (tục ngữ).
-
Yêu nên tốt, ghét nên xấu (tục ngữ).
-
Kì cho sạch ghét.