Nghĩa tiếng Việt
- Hơi ghê.tính từ い
Ví dụ
-
Gió lạnh, người thấy ghê ghê.
-
Ăn của chua, ghê ghê cả răng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Gió lạnh, người thấy ghê ghê.
Ăn của chua, ghê ghê cả răng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép