TanroDictionary Sổ từ

ghê ghê

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hơi ghê.tính từ い

Ví dụ

  1. Gió lạnh, người thấy ghê ghê.

  2. Ăn của chua, ghê ghê cả răng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép