Nghĩa tiếng Việt
- . Trêu.động từWiktionary
- Dùng lời nói, cử chỉ chớt nhả để đùa cợt với phụ nữ.động từWiktionary
Ví dụ
-
Ghẹo trẻ con.
-
Ghẹo gái.
ghẹo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Trêu; Dùng lời nói, cử chỉ chớt nhả để đùa cợt với phụ nữ.
Ghẹo trẻ con.
Ghẹo gái.