Nghĩa tiếng Việt
- Đặt một đầu cao lên.động từWiktionary
Ví dụ
-
Ghếch tấm ván lên tường.
-
Nằm bắt chân chữ ngũ, ghếch đầu lên cái ghế gỗ (Tô Hoài)
ghếch là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đặt một đầu cao lên.
Ghếch tấm ván lên tường.
Nằm bắt chân chữ ngũ, ghếch đầu lên cái ghế gỗ (Tô Hoài)