Nghĩa tiếng Việt
- Đi quân sĩ hay quân tượng trong cờ tướng từ hàng dưới cùng tiến lên một bước theo đường chéo, để vào chính giữa, che mặt tướng.động từWiktionary
Ví dụ
-
ghểnh tượng
-
ghểnh sĩ
ghểnh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đi quân sĩ hay quân tượng trong cờ tướng từ hàng dưới cùng tiến lên một bước theo đường chéo, để vào chính giữa, che mặt tướng.
ghểnh tượng
ghểnh sĩ