TanroDictionary Sổ từ

ghểnh

Việt
0

ghểnh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đi quân sĩ hay quân tượng trong cờ tướng từ hàng dưới cùng tiến lên một bước theo đường chéo, để vào chính giữa, che mặt tướng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi quân sĩ hay quân tượng trong cờ tướng từ hàng dưới cùng tiến lên một bước theo đường chéo, để vào chính giữa, che mặt tướng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. ghểnh tượng

  2. ghểnh sĩ