ghịt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (phương ngữ) ghì chặt.
trói ghịt vào thân cây
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm