Nghĩa tiếng Việt
- Ghê sợ, ghê khiếp.tính từEN-VI Dict
- Tái mét, nhợt nhạt như xác chết.tính từEN-VI Dict
- Kinh khủng.tính từEN-VI Dict
- Rùng rợn, trông phát khiếp (nụ cười).tính từEN-VI Dict
- Tái mét, nhợt nhạt như người chết.DEN-VI Dict
- Rùng rợn, ghê khiếp.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ghastly result surprised everyone.
-
The ghastly tone felt right.
-
The abandoned room looked ghastly in the dark.
-
You look ghastly pale after your long illness.
-
I read the note ghastly.