TanroDictionary Sổ từ

ghastly

/ˈɡæstli/

Anh Thông dụng
0

ghastly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ghê sợ, ghê khiếp; Tái mét, nhợt nhạt như xác chết; Kinh khủng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ghê sợ, ghê khiếp.tính từEN-VI Dict
  2. Tái mét, nhợt nhạt như xác chết.tính từEN-VI Dict
  3. Kinh khủng.tính từEN-VI Dict
  4. Rùng rợn, trông phát khiếp (nụ cười).tính từEN-VI Dict
  5. Tái mét, nhợt nhạt như người chết.DEN-VI Dict
  6. Rùng rợn, ghê khiếp.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ghastly result surprised everyone.

  2. The ghastly tone felt right.

  3. The abandoned room looked ghastly in the dark.

  4. You look ghastly pale after your long illness.

  5. I read the note ghastly.