TanroDictionary Sổ từ

ghazal

/ˈɡæzæl/

Anh
0

ghazal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cũng ghazel; Thơ trữ tình Ba-tư; Bữa yến tiệc có ca múa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cũng ghazel.danh từEN-VI Dict
  2. Thơ trữ tình Ba-tư.danh từEN-VI Dict
  3. Bữa yến tiệc có ca múa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ghazal sounded soft and full of feeling.

  2. She read a ghazal softly at sunset.

  3. They enjoyed a ghazal at the feast.