Nghĩa tiếng Việt
- Khu người Do thái (ở trong một thành phố).danh từEN-VI Dict
- Khu người da đen (ở trong một thành phố).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The family lived in a crowded ghetto.
-
The old ghetto had many small shops.
/ˈɡetəʊ/
ghetto là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khu người Do thái (ở trong một thành phố); Khu người da đen (ở trong một thành phố).
The family lived in a crowded ghetto.
The old ghetto had many small shops.