TanroDictionary Sổ từ

ghi âm

Việt
0

ghi âm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ghi những dao động âm vào những vật mang (đĩa, băng...) để sau có thể phát lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ghi những dao động âm vào những vật mang (đĩa, băng...) để sau có thể phát lại.động từWiktionary