TanroDictionary Sổ từ

ghi bàn

Việt
0

ghi bàn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tạo ra bàn thắng (trong một số môn bóng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tạo ra bàn thắng (trong một số môn bóng)động từWiktionary

Ví dụ

  1. bỏ lỡ một cơ hội ghi bàn