TanroDictionary Sổ từ

ghi chép

Việt
0

ghi chép là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Viết lại điều mình nghe được, đọc được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Viết lại điều mình nghe được, đọc được.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Ngồi trong lớp, em ấy ghi chép đầy đủ lời thầy dạy.