Nghĩa tiếng Việt
- Viết lại điều mình nghe được, đọc được.động từWiktionary
Ví dụ
-
Ngồi trong lớp, em ấy ghi chép đầy đủ lời thầy dạy.
ghi chép là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Viết lại điều mình nghe được, đọc được.
Ngồi trong lớp, em ấy ghi chép đầy đủ lời thầy dạy.