Nghĩa tiếng Việt
- Ký tên vào sổ.động từWiktionary
- Điền mẫu đơn yêu cầu tên tuổi để kết nạp vào tổ chức, tham gia chương trình, ra ứng cử, tham gia cuộc bầu cử, v.v.động từWiktionary
Ví dụ
-
ghi danh cử tri
-
đơn ghi danh
ghi danh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ký tên vào sổ; Điền mẫu đơn yêu cầu tên tuổi để kết nạp vào tổ chức, tham gia chương trình, ra ứng cử, tham gia cuộc bầu cử, v.v.
ghi danh cử tri
đơn ghi danh