TanroDictionary Sổ từ

ghi danh

Việt
0

ghi danh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ký tên vào sổ; Điền mẫu đơn yêu cầu tên tuổi để kết nạp vào tổ chức, tham gia chương trình, ra ứng cử, tham gia cuộc bầu cử, v.v.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ký tên vào sổ.động từWiktionary
  2. Điền mẫu đơn yêu cầu tên tuổi để kết nạp vào tổ chức, tham gia chương trình, ra ứng cử, tham gia cuộc bầu cử, v.v.động từWiktionary

Ví dụ

  1. ghi danh cử tri

  2. đơn ghi danh