TanroDictionary Sổ từ

ghi lòng

Việt
0

ghi lòng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhớ trong lòng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhớ trong lòng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Ghi lòng tạc dạ. (nhớ mãi không quên)