ghi tên là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Biên tên vào danh sách.
Ghi tên đi bộ đội.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm