TanroDictionary Sổ từ

ghi-ta

Việt
0

ghi-ta là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhạc cụ sáu dây gảy thành âm thanh bằng đầu ngón tay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhạc cụ sáu dây gảy thành âm thanh bằng đầu ngón tay.danh từWiktionary