Nghĩa tiếng Việt
- Sự Ghibli hóa, quá trình một hình ảnh được biến đổi thành phong cách giống các tác phẩm của Studio Ghibli, một studio sản xuất hoạt hình anime của Nhật Bản bằng cách sử dụng trí tuệ nhân tạo tạo sinh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ape used ghiblification on the photo.