TanroDictionary Sổ từ

gi lê

Việt
0

gi lê là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Áo kiểu Âu để mặc trong bộ com lê, ngắn đến thắt lưng, hở ngực, không có tay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áo kiểu Âu để mặc trong bộ com lê, ngắn đến thắt lưng, hở ngực, không có tay.danh từWiktionary