TanroDictionary Sổ từ

già giang

Việt
0

già giang là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cái gông đeo ở cổ tội nhân; (Xem từ nguyên 1).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái gông đeo ở cổ tội nhân.danh từWiktionary
  2. (Xem từ nguyên 1).danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Già giang một lão một trai (Truyện Kiều)