Nghĩa tiếng Việt
- Cái gông đeo ở cổ tội nhân.danh từWiktionary
- (Xem từ nguyên 1).danh từWiktionary
Ví dụ
-
Già giang một lão một trai (Truyện Kiều)
già giang là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cái gông đeo ở cổ tội nhân; (Xem từ nguyên 1).
Già giang một lão một trai (Truyện Kiều)