TanroDictionary Sổ từ

già lão

Việt
0

già lão là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cao tuổi, nói về mặt sức lực không còn bao nhiêu (nói khái quát).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cao tuổi, nói về mặt sức lực không còn bao nhiêu (nói khái quát)tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. mới 50 chứ đã già lão gì đâu

  2. chiếc ô tô già lão (b)