Nghĩa tiếng Việt
- Cao tuổi, nói về mặt sức lực không còn bao nhiêu (nói khái quát)tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
mới 50 chứ đã già lão gì đâu
-
chiếc ô tô già lão (b)
già lão là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cao tuổi, nói về mặt sức lực không còn bao nhiêu (nói khái quát).
mới 50 chứ đã già lão gì đâu
chiếc ô tô già lão (b)