TanroDictionary Sổ từ

già lam

Việt
0

già lam là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cũ, cổ; Chùa; Nhà sư.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cũ, cổ.danh từWiktionary
  2. Chùa.danh từWiktionary
  3. Nhà sư.danh từWiktionary