TanroDictionary Sổ từ

giàn giụa

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (nước mắt) chảy tràn ra nhiều và không cầm giữ nổi.động từ
  2. Đầy lai láng và trào ra ngoài.động từ

Ví dụ

  1. nước mắt giàn giụa

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép