Nghĩa tiếng Việt
- Đồ đan bằng tre nứa, đáy phẳng, thành cao.danh từWiktionary
- Chiếm lấy bằng sức mạnh.động từWiktionary
Ví dụ
-
Giành đầy đất.
-
Kháng chiến để giành độc lập.
giành là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ đan bằng tre nứa, đáy phẳng, thành cao; Chiếm lấy bằng sức mạnh.
Giành đầy đất.
Kháng chiến để giành độc lập.