TanroDictionary Sổ từ

giác mô

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem giác mạc: Phần trong suốt của màng cứng của mắt, ở phía trước con ngươidanh từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép