TanroDictionary Sổ từ

giác quan

Việt
0

giác quan là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Năng lực của cơ thể người và động vật thu nhận những kích thích bên ngoài như ánh sáng, tiếng động, mùi vị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Năng lực của cơ thể người và động vật thu nhận những kích thích bên ngoài như ánh sáng, tiếng động, mùi vị.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Giác quan của chúng ta không lừa gạt chúng ta đâu (Trần Văn Giàu)