Nghĩa tiếng Việt
- Năng lực của cơ thể người và động vật thu nhận những kích thích bên ngoài như ánh sáng, tiếng động, mùi vị.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Giác quan của chúng ta không lừa gạt chúng ta đâu (Trần Văn Giàu)
giác quan là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Năng lực của cơ thể người và động vật thu nhận những kích thích bên ngoài như ánh sáng, tiếng động, mùi vị.
Giác quan của chúng ta không lừa gạt chúng ta đâu (Trần Văn Giàu)