TanroDictionary Sổ từ

giám mục

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chức sắc công giáo do giáo hoàng phong để trông nom công việc tôn giáo trong một địa phận.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Vị giám mục ấy được giáo dân tôn kính.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép