Nghĩa tiếng Việt
- Chức sắc công giáo do giáo hoàng phong để trông nom công việc tôn giáo trong một địa phận.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Vị giám mục ấy được giáo dân tôn kính.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép