Nghĩa tiếng Việt
- Nói thần thánh đầu thai xuống làm người, theo quan niệm mê tín.động từWiktionary
Ví dụ
-
Xa xa phảng phất dạng hình, đức Quan-âm đã giáng sinh bao giờ (Phan Trần)
giáng sinh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói thần thánh đầu thai xuống làm người, theo quan niệm mê tín.
Xa xa phảng phất dạng hình, đức Quan-âm đã giáng sinh bao giờ (Phan Trần)