TanroDictionary Sổ từ

giáo dân

Việt
0

giáo dân là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người dân thường theo đạo Công giáo và không phải là giáo sĩ; Người tin vào Thiên Chúa, chẳng hạn như những người theo đạo Tin Lành, Chính thống giáo Đông phương, Anh giáo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người dân thường theo đạo Công giáo và không phải là giáo sĩ.danh từWiktionary
  2. Người tin vào Thiên Chúa, chẳng hạn như những người theo đạo Tin Lành, Chính thống giáo Đông phương, Anh giáo...danh từWiktionary