TanroDictionary Sổ từ

giáo khoa

Việt
0

giáo khoa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Các môn dạy ở trường học; Điểm coi là biểu thị chân lý cơ bản, bất di bất dịch, trong một tôn giáo hay một trường phái triết học; Nói sách soạn để giảng dạy ở các trường học.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Các môn dạy ở trường học.danh từWiktionary
  2. Điểm coi là biểu thị chân lý cơ bản, bất di bất dịch, trong một tôn giáo hay một trường phái triết học.danh từWiktionary
  3. Nói sách soạn để giảng dạy ở các trường học.tính từ いWiktionary
  4. Giáo Lý.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Sách giáo khoa toán học.