Nghĩa tiếng Việt
- Các môn dạy ở trường học.danh từWiktionary
- Điểm coi là biểu thị chân lý cơ bản, bất di bất dịch, trong một tôn giáo hay một trường phái triết học.danh từWiktionary
- Nói sách soạn để giảng dạy ở các trường học.tính từ いWiktionary
- Giáo Lý.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Sách giáo khoa toán học.