Nghĩa tiếng Việt
- Khu vực thuộc phạm vi một tôn giáo.danh từ
Ví dụ
-
Giáo khu Phát Diệm của đạo thiên chúa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Giáo khu Phát Diệm của đạo thiên chúa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép