TanroDictionary Sổ từ

giáo sinh

Việt
0

giáo sinh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Học sinh trường sư phạm đi thực tập ở các trường phổ thông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Học sinh trường sư phạm đi thực tập ở các trường phổ thông.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Đàn giảng văn cho các giáo sinh (Hoàng Đạo Thúy)