Nghĩa tiếng Việt
- Học sinh trường sư phạm đi thực tập ở các trường phổ thông.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Đàn giảng văn cho các giáo sinh (Hoàng Đạo Thúy)
giáo sinh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Học sinh trường sư phạm đi thực tập ở các trường phổ thông.
Đàn giảng văn cho các giáo sinh (Hoàng Đạo Thúy)