Nghĩa tiếng Việt
- Kí hiệu thứ nhất trong mười can, theo cách tính thời gian cổ truyền của Trung Quốc.danh từWiktionary
- Khoảng thời gian mười hai năm.danh từWiktionary
- Đồ mặc có khả năng chống đỡ với binh khí khi ra trận.danh từWiktionary
- Đơn vị dân cư thời xưa.danh từWiktionary
- Sát, gần nhau.động từWiktionary
Ví dụ
-
Hơn nhau một giáp.
-
Áo giáp.
-
Giáp trưởng.
-
Vùng giáp biên giới.
-
Hai nhà giáp nhau.