TanroDictionary Sổ từ

giáp

Việt
0

giáp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Kí hiệu thứ nhất trong mười can, theo cách tính thời gian cổ truyền của Trung Quốc; Khoảng thời gian mười hai năm; Đồ mặc có khả năng chống đỡ với binh khí khi ra trận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kí hiệu thứ nhất trong mười can, theo cách tính thời gian cổ truyền của Trung Quốc.danh từWiktionary
  2. Khoảng thời gian mười hai năm.danh từWiktionary
  3. Đồ mặc có khả năng chống đỡ với binh khí khi ra trận.danh từWiktionary
  4. Đơn vị dân cư thời xưa.danh từWiktionary
  5. Sát, gần nhau.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Hơn nhau một giáp.

  2. Áo giáp.

  3. Giáp trưởng.

  4. Vùng giáp biên giới.

  5. Hai nhà giáp nhau.