Nghĩa tiếng Việt
- Binh sĩ mặc áo giáp ra trận.danh từWiktionary
- Binh sĩ nói chung.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Giáp binh kéo đến quanh nhà (Truyện Kiều)
giáp binh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Binh sĩ mặc áo giáp ra trận; Binh sĩ nói chung.
Giáp binh kéo đến quanh nhà (Truyện Kiều)