TanroDictionary Sổ từ

giáp binh

Việt
0

giáp binh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Binh sĩ mặc áo giáp ra trận; Binh sĩ nói chung.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Binh sĩ mặc áo giáp ra trận.danh từWiktionary
  2. Binh sĩ nói chung.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Giáp binh kéo đến quanh nhà (Truyện Kiều)