Nghĩa tiếng Việt
- Ở giữa những đất đai do hai chính quyền khác nhau hoặc đối lập kiểm soát.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Quân địch khiêu khích ở vùng giáp ranh để kiếm cớ lấn chiếm.
giáp ranh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ở giữa những đất đai do hai chính quyền khác nhau hoặc đối lập kiểm soát.
Quân địch khiêu khích ở vùng giáp ranh để kiếm cớ lấn chiếm.