TanroDictionary Sổ từ

giáp ranh

Việt
0

giáp ranh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ở giữa những đất đai do hai chính quyền khác nhau hoặc đối lập kiểm soát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở giữa những đất đai do hai chính quyền khác nhau hoặc đối lập kiểm soát.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Quân địch khiêu khích ở vùng giáp ranh để kiếm cớ lấn chiếm.