Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với gièm: Đặt điều nói xấu người vắng mặtđộng từWiktionary
Ví dụ
-
"Hỏi vợ thì cưới liền tay, Chớ để lâu ngày lắm kẻ gièm pha." (Cdao)
gièm pha là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như gièm.
"Hỏi vợ thì cưới liền tay, Chớ để lâu ngày lắm kẻ gièm pha." (Cdao)