TanroDictionary Sổ từ

giêng hai

Việt
0

giêng hai là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (thông tục) Tháng giêng và tháng hai âm lịch; đầu năm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thông tục) Tháng giêng và tháng hai âm lịch; đầu năm.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. "Bao giờ cho đến giêng hai, Cho làng vào đám cho ai xem chèo." (Cdao)