Nghĩa tiếng Việt
- (thông tục) Tháng giêng và tháng hai âm lịch; đầu năm.danh từWiktionary
Ví dụ
-
"Bao giờ cho đến giêng hai, Cho làng vào đám cho ai xem chèo." (Cdao)
giêng hai là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (thông tục) Tháng giêng và tháng hai âm lịch; đầu năm.
"Bao giờ cho đến giêng hai, Cho làng vào đám cho ai xem chèo." (Cdao)