Nghĩa tiếng Việt
- Bọ nở từ trứng ruồi, nhặng.danh từWiktionary
- Kẻ xấu chuyên làm hại người khác.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Không ưa thì dưa có giòi. (tục ngữ)
-
Cũng bởi đàn giòi đục tận xương (Tú Mỡ)
giòi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bọ nở từ trứng ruồi, nhặng; Kẻ xấu chuyên làm hại người khác.
Không ưa thì dưa có giòi. (tục ngữ)
Cũng bởi đàn giòi đục tận xương (Tú Mỡ)