TanroDictionary Sổ từ

giòi

Việt
0

giòi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bọ nở từ trứng ruồi, nhặng; Kẻ xấu chuyên làm hại người khác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bọ nở từ trứng ruồi, nhặng.danh từWiktionary
  2. Kẻ xấu chuyên làm hại người khác.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Không ưa thì dưa có giòi. (tục ngữ)

  2. Cũng bởi đàn giòi đục tận xương (Tú Mỡ)