TanroDictionary Sổ từ

giòn giã

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với giòn, ngh. 4tính từ い
  2. Nói chiến thắng thu được do đánh mạnh, đánh trúng, đánh nhanh và gọn.tính từ い

Ví dụ

  1. Cười giòn giã.

  2. Chiến thắng giòn giã của bộ đội phòng không.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép