Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với giòn, ngh. 4tính từ い
- Nói chiến thắng thu được do đánh mạnh, đánh trúng, đánh nhanh và gọn.tính từ い
Ví dụ
-
Cười giòn giã.
-
Chiến thắng giòn giã của bộ đội phòng không.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép